Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: phúc, bức có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ phúc, bức:

幅 phúc, bức辐 phúc, bức輻 phúc, bức

Đây là các chữ cấu thành từ này: phúc,bức

phúc, bức [phúc, bức]

U+5E45, tổng 12 nét, bộ Cân 巾
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: fu2;
Việt bính: fuk1
1. [幅員] bức viên;

phúc, bức

Nghĩa Trung Việt của từ 幅

(Danh) Khổ (vải, lụa).
◎Như: khoan phúc
khổ rộng.

(Danh)
Chiều ngang.
◎Như: phúc viên quảng khoát bề ngang và chu vi rộng lớn (chỉ đất đai rộng lớn).

(Danh)
Viền mép vải, lụa.
◎Như: biên phúc viềm mép.

(Danh)
Lượng từ: bức (tranh vẽ).
◎Như: nhất phúc họa một bức tranh.Một âm là bức.

(Động)
Lấy vải hay lụa bó vào chân.
◇Tả truyện : Đái thường phúc tích (Hi Công nhị niên ) Thắt lưng quần bó giày.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là bức cả.
bức, như "bức tranh" (vhn)

Nghĩa của 幅 trong tiếng Trung hiện đại:

[fú]Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 12
Hán Việt: BỨC
1. khổ (vải vóc)。(幅儿)布帛、呢绒等的宽度。
幅面
khổ vải
单幅
khổ đơn
双幅
khổ kép
宽幅的白布
vải trắng khổ rộng
2. biên độ; độ rộng。泛指宽度。
幅度
biên độ
幅员
diện tích lãnh thổ.
振幅
biên độ chấn động
3. bức; tấm; miếng (lượng từ)。(幅儿)量词,用于布帛、呢绒、图画等。
一幅画
một bức tranh
用两幅布做一个床单儿。
dùng hai tấm vải làm ga trải giường.
Từ ghép:
幅度 ; 幅面 ; 幅员

Chữ gần giống với 幅:

, , , , , , , , , 帿, , , , , , , 𢃱, 𢄂, 𢄃, 𢄇,

Chữ gần giống 幅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 幅 Tự hình chữ 幅 Tự hình chữ 幅 Tự hình chữ 幅

phúc, bức [phúc, bức]

U+8F90, tổng 13 nét, bộ Xa 车 [車]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 輻;
Pinyin: fu2;
Việt bính: fuk1;

phúc, bức

Nghĩa Trung Việt của từ 辐

Giản thể của chữ .

bức (gdhn)
phúc, như "phúc chiếu (sáng toả)" (gdhn)

Nghĩa của 辐 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (輻)
[fú]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 16
Hán Việt: BỨC
nan hoa; căm xe。车轮中连接车毂和轮辋的一条条直棍儿。
Từ ghép:
辐辏 ; 辐射 ; 辐条

Chữ gần giống với 辐:

, , , , , ,

Dị thể chữ 辐

,

Chữ gần giống 辐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 辐 Tự hình chữ 辐 Tự hình chữ 辐 Tự hình chữ 辐

phúc, bức [phúc, bức]

U+8F3B, tổng 16 nét, bộ Xa 车 [車]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: fu2, nian3;
Việt bính: fuk1;

phúc, bức

Nghĩa Trung Việt của từ 輻

(Danh) Tay hoa bánh xe, nan hoa bánh xe.
◇Đạo Đức Kinh
: Tam thập phúc cộng nhất cốc, đương kì vô, hữu xa chi dụng , , (Chương 11) Ba mươi tay hoa tụ vào một bầu, nhờ ở chỗ không của nó mới có cái dụng của xe.

(Danh)
Trục bánh xe, nhíp bánh xe.
§ Thông phục .
◇Dịch Kinh : Dư thoát phúc, phu thê phản mục 輿 (Tiểu súc ) Xe rớt mất trục, vợ chồng trở mặt với nhau.
§ Vì thế, vợ chồng li dị nhau gọi là thoát phúc .
§ Ta quen đọc là bức.

bức (gdhn)
phúc, như "phúc chiếu (sáng tỏ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 輻:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨍦,

Dị thể chữ 輻

,

Chữ gần giống 輻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 輻 Tự hình chữ 輻 Tự hình chữ 輻 Tự hình chữ 輻

Nghĩa chữ nôm của chữ: bức

bức:bức cung
bức: 
bức:bức tranh
bức:bức bối
bức󱑦: 
bức:nóng bức; bức bối
bức: 
bức:biển bức (con dơi)
bức: 
bức: 
bức:bức bách
phúc, bức tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phúc, bức Tìm thêm nội dung cho: phúc, bức